GiaChungKhoan.com - Tải giá chứng khoán

Login
Menu
  • Home
  • Biểu đồ giá chứng khoán Top cổ phiếu tăng/giảm Biểu đồ cổ phiếu nhóm VN30 Tải giá
  • Học tiếng anh Ảnh vui
  • Giới thiệu

YOU MAY ALSO LIKE!

Lessons / Listen basic Unit00 -3c
1
Carol, have you seen today's newspaper?/ Carol, bạn đã xem báo hôm nay chưa?
Đang tải...
Carol, have you seen today's newspaper? Carol, bạn đã xem báo hôm nay chưa?
2
It's right here/ Nó ở ngay đây
Đang tải...
It's right here Nó ở ngay đây
3
I'm just reading the want-ads/ Tôi chỉ đang đọc những quảng cáo mong muốn
Đang tải...
I'm just reading the want-ads Tôi chỉ đang đọc những quảng cáo mong muốn
4
Are you thinking about changing jobs?/ Bạn đang nghĩ đến việc thay đổi công việc?
Đang tải...
Are you thinking about changing jobs? Bạn đang nghĩ đến việc thay đổi công việc?
5
Yes, but I'm not sure what kind of job I want/ Có, nhưng tôi không chắc mình muốn làm công việc gì
Đang tải...
Yes, but I'm not sure what kind of job I want Có, nhưng tôi không chắc mình muốn làm công việc gì
6
What did you study in college?/ Bạn đã học gì ở trường đại học?
Đang tải...
What did you study in college? Bạn đã học gì ở trường đại học?
7
Spanish/ tiếng Tây Ban Nha
Đang tải...
Spanish tiếng Tây Ban Nha
8
Maybe you could get a job as language teacher/ Có lẽ bạn có thể có được một công việc như giáo viên ngoại ngữ
Đang tải...
Maybe you could get a job as language teacher Có lẽ bạn có thể có được một công việc như giáo viên ngoại ngữ
9
Look what we got in the email today/ Hãy xem chúng ta có gì trong email hôm nay
Đang tải...
Look what we got in the email today Hãy xem chúng ta có gì trong email hôm nay
10
What is it?/ Nó là gì?
Đang tải...
What is it? Nó là gì?
11
An invitation?/ Lời mời?
Đang tải...
An invitation? Lời mời?
12
A wedding invitation/ Một lời mời đám cưới
Đang tải...
A wedding invitation Một lời mời đám cưới
13
From Adam/ từ Adam
Đang tải...
From Adam từ Adam
14
I can't imagine Adam with a wife/ Tôi không thể tưởng tượng Adam có vợ
Đang tải...
I can't imagine Adam with a wife Tôi không thể tưởng tượng Adam có vợ
15
How old is he?/ Anh ấy bao nhiêu tuổi?
Đang tải...
How old is he? Anh ấy bao nhiêu tuổi?
16
Fifty-two/ Năm mươi hai
Đang tải...
Fifty-two Năm mươi hai
17
And he's lived alone since he was 17/ Và anh ấy sống một mình từ năm 17 tuổi
Đang tải...
And he's lived alone since he was 17 Và anh ấy sống một mình từ năm 17 tuổi
18
Is that your car out front, Keiko?/ Xe của cậu ở đằng trước phải không Keiko?
Đang tải...
Is that your car out front, Keiko? Xe của cậu ở đằng trước phải không Keiko?
19
No, it's my father/ Không, nó là của bố tôi
Đang tải...
No, it's my father Không, nó là của bố tôi
20
I don't have a car anymore/ Tôi không còn chiếc xe nào nữa
Đang tải...
I don't have a car anymore Tôi không còn chiếc xe nào nữa
21
What do you mean?/ Ý anh là gì?
Đang tải...
What do you mean? Ý anh là gì?
22
What happened to that white Ford you used to drive?/ Chuyện gì đã xảy ra với chiếc Ford màu trắng mà bạn từng lái?
Đang tải...
What happened to that white Ford you used to drive? Chuyện gì đã xảy ra với chiếc Ford màu trắng mà bạn từng lái?
23
Oh that's my brother's car now/ Ồ đó là xe của anh tôi bây giờ
Đang tải...
Oh that's my brother's car now Ồ đó là xe của anh tôi bây giờ
24
You gave it to him?/ Bạn đã đưa nó cho anh ấy?
Đang tải...
You gave it to him? Bạn đã đưa nó cho anh ấy?
25
No, he bought it for $200/ Không, anh ấy đã mua nó với giá 200 đô la
Đang tải...
No, he bought it for $200 Không, anh ấy đã mua nó với giá 200 đô la
26
Don't forget we're going to the party at the Carlyle's tomorrow night/ Đừng quên tối mai chúng ta sẽ tới bữa tiệc ở Carlyle's
Đang tải...
Don't forget we're going to the party at the Carlyle's tomorrow night Đừng quên tối mai chúng ta sẽ tới bữa tiệc ở Carlyle's
27
What's tomorrow? Friday?/ Ngày mai là ngày gì? Thứ sáu à?
Đang tải...
What's tomorrow? Friday? Ngày mai là ngày gì? Thứ sáu à?
28
That's right/ Đúng rồi
Đang tải...
That's right Đúng rồi
29
You're not working, are you?/ Bạn không làm việc phải không?
Đang tải...
You're not working, are you? Bạn không làm việc phải không?
30
Actually, i am/ Thực ra tôi có
Đang tải...
Actually, i am Thực ra tôi có
31
And I don't finish until ten o'clock/ Và tôi sẽ không hoàn thành cho đến mười giờ
Đang tải...
And I don't finish until ten o'clock Và tôi sẽ không hoàn thành cho đến mười giờ
32
The Carlyle's party starts at seven/ Bữa tiệc của Carlyle bắt đầu lúc bảy giờ
Đang tải...
The Carlyle's party starts at seven Bữa tiệc của Carlyle bắt đầu lúc bảy giờ
33
Well then, you better call and tell them won't be there/ Vậy thì tốt nhất bạn nên gọi điện và nói với họ rằng họ sẽ không ở đó
Đang tải...
Well then, you better call and tell them won't be there Vậy thì tốt nhất bạn nên gọi điện và nói với họ rằng họ sẽ không ở đó
34
Haven't you left yet? / Bạn vẫn chưa rời đi à?
Đang tải...
Haven't you left yet? Bạn vẫn chưa rời đi à?
35
The school bus gets here in five minutes/ Xe buýt trường học sẽ đến đây trong năm phút nữa
Đang tải...
The school bus gets here in five minutes Xe buýt trường học sẽ đến đây trong năm phút nữa
36
I just came back to get my wallet/ Tôi vừa quay lại để lấy ví
Đang tải...
I just came back to get my wallet Tôi vừa quay lại để lấy ví
37
But i can't find it anywhere/ Nhưng tôi không thể tìm thấy nó ở bất cứ đâu
Đang tải...
But i can't find it anywhere Nhưng tôi không thể tìm thấy nó ở bất cứ đâu
38
Can you help me look for it?/ Bạn có thể giúp tôi tìm nó được không?
Đang tải...
Can you help me look for it? Bạn có thể giúp tôi tìm nó được không?
39
Did you check your jacket pocket?/ Bạn đã kiểm tra túi áo khoác của mình chưa?
Đang tải...
Did you check your jacket pocket? Bạn đã kiểm tra túi áo khoác của mình chưa?
40
Yeah, it's not there/ Vâng, nó không có ở đó
Đang tải...
Yeah, it's not there Vâng, nó không có ở đó

GiaChungKhoan.com

Giá cổ phiếu, chứng khoán
Copyright © by GiaChungKhoan.com - Tải miễn phí giá chứng khoán cổ phiếu