Lessons /Listen English 1
|
1
|
Do you have any pets at home?/ Bạn có vật nuôi nào ở nhà không?
|
|
Đang tải...
|
Do you have any pets at home? Bạn có vật nuôi nào ở nhà không?
|
2
|
Yes, I have a dog and a cat./ Vâng, tôi có một con chó và một con mèo.
|
|
Đang tải...
|
Yes, I have a dog and a cat. Vâng, tôi có một con chó và một con mèo.
|
3
|
They're both really friendly./ Cả hai đều thực sự thân thiện.
|
|
Đang tải...
|
They're both really friendly. Cả hai đều thực sự thân thiện.
|
4
|
That sounds nice! What are their names?/ Nghe có vẻ hay! Tên của chúng là gì?
|
|
Đang tải...
|
That sounds nice! What are their names? Nghe có vẻ hay! Tên của chúng là gì?
|
5
|
The dog's name is Max, and the cat's name is Whiskers./ Tên của con chó là Max, và tên của con mèo là Whiskers.
|
|
Đang tải...
|
The dog's name is Max, and the cat's name is Whiskers. Tên của con chó là Max, và tên của con mèo là Whiskers.
|
6
|
Do you have any pets?/ Bạn có vật nuôi nào không?
|
|
Đang tải...
|
Do you have any pets? Bạn có vật nuôi nào không?
|
7
|
Not right now, but I used to have a turtle named Tiny./ Bây giờ thì không, nhưng tôi đã từng có một con rùa tên là Tiny.
|
|
Đang tải...
|
Not right now, but I used to have a turtle named Tiny. Bây giờ thì không, nhưng tôi đã từng có một con rùa tên là Tiny.
|
8
|
He was really cute./ Nó thực sự dễ thương.
|
|
Đang tải...
|
He was really cute. Nó thực sự dễ thương.
|
9
|
Turtles are great!/ Rùa thật tuyệt!
|
|
Đang tải...
|
Turtles are great! Rùa thật tuyệt!
|
10
|
They don't need too much attention but are still fun to watch./ Chúng không cần quá nhiều sự chú ý nhưng vẫn rất vui khi xem.
|
|
Đang tải...
|
They don't need too much attention but are still fun to watch. Chúng không cần quá nhiều sự chú ý nhưng vẫn rất vui khi xem.
|