Lessons /Questions 2 1 What do you do? / Bạn làm nghề gì? Đang tải... What do you do? Bạn làm nghề gì? 2 What is your job/profession?/ Công việc/nghề nghiệp của bạn là gì? Đang tải... What is your job/profession? Công việc/nghề nghiệp của bạn là gì? 3 What do you do for a living?/ Bạn làm nghề gì? Đang tải... What do you do for a living? Bạn làm nghề gì? 4 I work in the fashion business/ Tôi làm việc trong kinh doanh thời trang Đang tải... I work in the fashion business Tôi làm việc trong kinh doanh thời trang 5 I’m unemployed at the moment/ Tôi đang thất nghiệp vào lúc này Đang tải... I’m unemployed at the moment Tôi đang thất nghiệp vào lúc này 6 What is your major?/ Chuyên ngành của bạn là gì? Đang tải... What is your major? Chuyên ngành của bạn là gì? 7 Why did you choose your university?/ Tại sao bạn chọn trường đại học của bạn? Đang tải... Why did you choose your university? Tại sao bạn chọn trường đại học của bạn? 8 I’m majoring in economics/ Tôi chuyên ngành kinh tế học Đang tải... I’m majoring in economics Tôi chuyên ngành kinh tế học 9 I majored in history/ Tôi đã học chuyên ngành Lịch sử Đang tải... I majored in history Tôi đã học chuyên ngành Lịch sử 10 I chose X university because I value diversity/ Tôi đã chọn trường đại học X vì tôi đánh giá cao sự đa dạng Đang tải... I chose X university because I value diversity Tôi đã chọn trường đại học X vì tôi đánh giá cao sự đa dạng 11 Can you speak English?/ Bạn có thể nói tiếng Anh không? Đang tải... Can you speak English? Bạn có thể nói tiếng Anh không? 12 How long have you been learning English?/ Bạn đã học tiếng Anh bao lâu rồi? Đang tải... How long have you been learning English? Bạn đã học tiếng Anh bao lâu rồi? 13 Why are you studying English?/ Tại sao bạn học tiếng Anh? Đang tải... Why are you studying English? Tại sao bạn học tiếng Anh? 14 How did you learn English?/ Bạn đã học tiếng Anh như thế nào? Đang tải... How did you learn English? Bạn đã học tiếng Anh như thế nào? 15 I can speak English fluently/ Tôi có thể nói tiếng Anh trôi chảy Đang tải... I can speak English fluently Tôi có thể nói tiếng Anh trôi chảy 16 I have been learning English for seven years/ Tôi đã học tiếng Anh được bảy năm Đang tải... I have been learning English for seven years Tôi đã học tiếng Anh được bảy năm 17 Because I’d like to study in the U.S/ Bởi vì tôi thích học ở Hoa Kỳ Đang tải... Because I’d like to study in the U.S Bởi vì tôi thích học ở Hoa Kỳ 18 I did an intensive English course. / Tôi đã làm một khóa học tiếng Anh chuyên sâu. Đang tải... I did an intensive English course. Tôi đã làm một khóa học tiếng Anh chuyên sâu. 19 I learned English from movies and songs/ Tôi đã học tiếng Anh từ các bộ phim và bài hát Đang tải... I learned English from movies and songs Tôi đã học tiếng Anh từ các bộ phim và bài hát 20 Do you have any hobbies? / Bạn có sở thích nào không? Đang tải... Do you have any hobbies? Bạn có sở thích nào không? 21 Are there any hobbies you would like to try? / Có sở thích nào bạn muốn thử không? Đang tải... Are there any hobbies you would like to try? Có sở thích nào bạn muốn thử không? 22 How do you spend your free time? / Làm thế nào để bạn dành thời gian rảnh của bạn? Đang tải... How do you spend your free time? Làm thế nào để bạn dành thời gian rảnh của bạn? 23 What do you do in your free time? / Bạn làm gì trong thời gian rảnh? Đang tải... What do you do in your free time? Bạn làm gì trong thời gian rảnh? 24 When did you start your hobby?/ Bạn bắt đầu sở thích của mình khi nào? Đang tải... When did you start your hobby? Bạn bắt đầu sở thích của mình khi nào?